BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

allay /əˈleɪ/
C1

Làm giảm bớt hoặc làm tiêu tan tác động của nỗi sợ, sự nghi ngờ hay lo lắng.

Transparent communication from leadership helped allay mounting public anxiety over the bank merger.

alleviate /əˈliːvieɪt/
C1

Làm giảm bớt, xoa dịu

The medicine did nothing to alleviate her pain.