Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1.387 từ.
Mang tính tiên đề, được công nhận là đúng mà không cần chứng minh.
“The mathematical model relies on several axiomatic assumptions about market stability.”
Loài kỳ thú, giống lưỡng cư, giữ lại đặc điểm dạng nở nụ
“The biology class kept an axolotl in a terrarium to study regeneration.”
Thuộc về phép chiếu đồ họa ba chiều không có điểm tụ trong vẽ kỹ thuật.
“The design submission contained an axonometric drawing of the structural core.”
Hỗn hợp đẳng phí, chất lỏng sôi ở nhiệt độ cố định không đổi thành phần
“Ethanol and water form an azeotrope that prevents pure separation via simple fractional distillation.”
Đặc tính của hỗn hợp chất lỏng giữ nguyên tỉ lệ thành phần khi sôi.
“Specialized pressure-swing columns are necessary to process azeotropic chemical streams.”
Phi đới; (đất đai) chưa phát triển đầy đủ các tầng thổ nhưỡng đặc trưng cho vùng khí hậu.
“The steep gravel slopes supported only skeletal, azonal soils vulnerable to downpours.”
Hạt đậu đỏ Nhật Bản, thường nấu thành nhuyễn làm nhân bánh.
“Azuki paste filled the mochi dough for the tea ceremony.”
