BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1.387 từ.

axiomatic /ˌæksiəˈmætɪk/
C1

Mang tính tiên đề, được công nhận là đúng mà không cần chứng minh.

The mathematical model relies on several axiomatic assumptions about market stability.

axolotl /ˈæksəlɒtəl/
C1

Loài kỳ thú, giống lưỡng cư, giữ lại đặc điểm dạng nở nụ

The biology class kept an axolotl in a terrarium to study regeneration.

axonometric /ˌæksənəˈmɛtrɪk/
C1

Thuộc về phép chiếu đồ họa ba chiều không có điểm tụ trong vẽ kỹ thuật.

The design submission contained an axonometric drawing of the structural core.

azeotrope /əˈziː.ə.trəʊp/
C1

Hỗn hợp đẳng phí, chất lỏng sôi ở nhiệt độ cố định không đổi thành phần

Ethanol and water form an azeotrope that prevents pure separation via simple fractional distillation.

azeotropic /ˌeɪsiəˈtrɒpɪk/
C1

Đặc tính của hỗn hợp chất lỏng giữ nguyên tỉ lệ thành phần khi sôi.

Specialized pressure-swing columns are necessary to process azeotropic chemical streams.

azonal /eɪˈzəʊnəl/
C1

Phi đới; (đất đai) chưa phát triển đầy đủ các tầng thổ nhưỡng đặc trưng cho vùng khí hậu.

The steep gravel slopes supported only skeletal, azonal soils vulnerable to downpours.

azuki /əˈzuːki/
C1

Hạt đậu đỏ Nhật Bản, thường nấu thành nhuyễn làm nhân bánh.

Azuki paste filled the mochi dough for the tea ceremony.