BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

admonish /ədˈmɑːnɪʃ/
B2

khiển trách nhẹ nhàng, răn dạy người thân

The grandmother admonished the teenagers for speaking rudely at the dinner table.

air-raid /ˈer.reɪd/
B2

cuộc không kích vào các mục tiêu mặt đất

Civilians rushed to underground shelters during the sudden air-raid.

alarm-system /əˈlɑːm ˈsɪs.təm/
B2

hệ thống báo động an ninh gia đình

Set the home alarm-system before leaving for vacation.

alarmist /əˈlɑːr.mɪst/
B2

Thổi phồng mối nguy hại quá mức cần thiết, dễ kích động tâm lý hoảng loạn.

The report was criticized as alarmist because it overstated the immediate danger to users.

avoidable /əˈvɔɪdəbl/
B2

Có thể ngăn chặn hoặc tránh được nếu hành động đúng cách

The investigation concluded that the accident was entirely avoidable had the safety protocols been followed.