Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
khiển trách nhẹ nhàng, răn dạy người thân
“The grandmother admonished the teenagers for speaking rudely at the dinner table.”
cuộc không kích vào các mục tiêu mặt đất
“Civilians rushed to underground shelters during the sudden air-raid.”
hệ thống báo động an ninh gia đình
“Set the home alarm-system before leaving for vacation.”
Thổi phồng mối nguy hại quá mức cần thiết, dễ kích động tâm lý hoảng loạn.
“The report was criticized as alarmist because it overstated the immediate danger to users.”
Có thể ngăn chặn hoặc tránh được nếu hành động đúng cách
“The investigation concluded that the accident was entirely avoidable had the safety protocols been followed.”
