BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

accessible /əkˈsesəbl/
B2

Có thể tiếp cận được, sử dụng được

The side entrance is fully accessible for wheelchair users.

accommodations /əˌkɒməˈdeɪʃənz/
B2

các loại chỗ ở cho khách du lịch, từ khách sạn tới ký túc xá

The guide listed several affordable accommodations nearby.

agritourism /ˌæɡ.rɪˈtʊə.rɪ.zəm/
B2

Mô hình du lịch trải nghiệm kết hợp lưu trú tại trang trại và tham gia các hoạt động thôn quê.

Agritourism has become increasingly popular among city dwellers looking for peaceful countryside retreats.

aground /əˈɡraʊnd/
B2

mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển

The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.

airstream /ˈɛrˌstriːm/
B2

xe kéo dạng ống tròn, thường dùng cho chuyến đi đường dài

They rented an Airstream for their cross‑country journey.

alps /ælps/
B2

Dãy núi cao hiểm trở thường là điểm đến của du khách leo núi hoặc trượt tuyết.

Thousands of winter sports enthusiasts travel to the Alps every season.

anchorage /ˈæŋ.kər.ɪdʒ/
B2

Vùng nước được quy hoạch an toàn cho tàu bè buông neo chờ vào cảng hoặc tránh bão.

Dozens of sailing yachts rested within the calm anchorage outside the main harbor.

aparthotel /əˌpɑːt.həʊˈtel/
B2

Tổ hợp lưu trú gồm các căn hộ tự phục vụ nhưng có kèm theo dịch vụ lễ tân và dọn phòng như khách sạn.

Staying at an aparthotel allowed the family to cook meals while enjoying daily housekeeping.

arrondissement /əˌrɒnˈdisːmənt/
B2

đơn vị hành chính thành phố Pháp, tương đương quận

The museum is located in the 5th arrondissement of Paris.

ashram /ˈæʃrəm/
B2

Tu viện Ấn Độ giáo, nơi các tín đồ ẩn cư để tu tập tâm linh, thiền định dưới sự chỉ dạy của một đạo sư.

Seekers from around the globe lived simply at the ashram, rising at dawn for scripture chanting.