BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

airfreight /ˈeə.freɪt/
B2

hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không

We decided to ship the fragile souvenirs via airfreight to ensure they arrived quickly.

amenities /əˈmiːnətiz/
B2

Các tiện nghi, dịch vụ tiện ích đi kèm giúp tạo sự thoải mái tại nơi lưu trú.

The boutique hotel offers outstanding amenities, including an indoor pool, spa, and free shuttle.

amenity /əˈmenəti/
B2

tiện ích, đồ dùng tiện nghi trong khách sạn

The hotel provides complimentary amenities like soap and shampoo.

aparthotel /əˌpɑːt.həʊˈtel/
B2

Tổ hợp lưu trú gồm các căn hộ tự phục vụ nhưng có kèm theo dịch vụ lễ tân và dọn phòng như khách sạn.

Staying at an aparthotel allowed the family to cook meals while enjoying daily housekeeping.

aviation /ˌeɪviˈeɪʃən/
B2

Ngành công nghiệp và hoạt động liên quan đến chế tạo, vận hành và quản lý máy bay thương mại.

Investment in modern aviation infrastructure has boosted regional tourism substantially.