BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2

hoàn thành xuất sắc, đạt được

We accomplished all targets, which boosted team morale.

accountable /əˈkaʊntəbl/
B2

Có trách nhiệm giải trình và phải gánh chịu hậu quả từ hành động của mình.

Directors remain personally accountable for any financial loss caused by negligence.

align /əˈlaɪn/
B2

thống nhất, đồng bộ quan điểm hoặc mục tiêu

We need to align our marketing campaign with the product release date.

alignment /əˈlaɪnmənt/
B2

sự căn chỉnh thẳng hàng

Poor wheel alignment makes the vehicle pull slightly to the left.

alliance /əˈlaɪ.əns/
B2

khối liên minh

The two nations formed a defensive alliance to deter regional invaders.

ally /ˈæl.aɪ/
B2

nước đồng minh

The commander requested urgent air support from a key strategic ally.

assertive /əˈsɜːrtɪv/
B2

kiên định, quả quyết nhưng tôn trọng người khác

She maintained an assertive tone during the contract renegotiation.

assign /əˈsaɪn/
B2

phân công, giao việc

You were assigned so many tough projects.

associate /əˈsəʊʃiət/
B2

Đồng nghiệp, người hợp tác trong công việc hoặc xã hội.

He invited several business associates to his dinner party.