BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

act on
B2

hành động dựa theo lời khuyên hoặc thông tin

Police acted on a tip from a local resident.

act out
B2

diễn lại tình huống, quậy phá để biểu lộ cảm xúc

The drama students acted out a famous scene from the play.

answer back /ˈɑːnsə bæk/
B2

đáp lại một cách xấc xược

Do not answer back when your parents give you advice.