BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

accommodate /əˈkɑːmədeɪt/
B2

điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu

The school modified its facilities to accommodate students in wheelchairs.

accommodations /əˌkɒməˈdeɪʃənz/
B2

các loại chỗ ở cho khách du lịch, từ khách sạn tới ký túc xá

The guide listed several affordable accommodations nearby.

adjoining /əˈdʒɔɪ.nɪŋ/
B2

Nằm sát bên và có cửa thông với một phòng khác trong khách sạn hoặc nhà khách.

The hotel staff arranged two adjoining rooms so the parents could easily check on their children.

air-bed /ˈeə.bed/
B2

Đệm hơi

We pumped up an inflatable air-bed for our overnight guests in the lounge.

amenities /əˈmiːnətiz/
B2

Các tiện nghi, dịch vụ tiện ích đi kèm giúp tạo sự thoải mái tại nơi lưu trú.

The boutique hotel offers outstanding amenities, including an indoor pool, spa, and free shuttle.

amenity /əˈmenəti/
B2

tiện ích, đồ dùng tiện nghi trong khách sạn

The hotel provides complimentary amenities like soap and shampoo.

amenity-rich /əˈmiː.nə.ti rɪtʃ/
B2

Có nhiều tiện nghi, trang bị đầy đủ tiện ích

They chose an amenity-rich apartment complex with a gym, pool, and rooftop garden.

aparthotel /əˌpɑːt.həʊˈtel/
B2

Tổ hợp lưu trú gồm các căn hộ tự phục vụ nhưng có kèm theo dịch vụ lễ tân và dọn phòng như khách sạn.

Staying at an aparthotel allowed the family to cook meals while enjoying daily housekeeping.