Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
ở một khoảng cách không gian rất xa
“Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.”
Được căn thẳng hàng, xếp đúng vị trí
“Ensure all metal rods remain perfectly aligned.”
sự căn chỉnh thẳng hàng
“Poor wheel alignment makes the vehicle pull slightly to the left.”
ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm
“The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.”
Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.
“The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.”
theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ
“Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.”
đi lên, trèo lên
“Hikers slowly ascend the steep trail toward the mountain peak.”
ở tư thế đặt hai chân sang hai bên của vật gì
“The courier sat astride his motorcycle while reviewing the delivery route.”
ngay trên đỉnh hoặc ở vị trí cao nhất của vật gì
“A bronze weather vane perched atop the old church steeple.”
