BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

alluring /əˈlʊərɪŋ/
B2

Có sức cuốn hút mê hoặc

The model cast an alluring glance toward the camera lens.

alluringly /əˈlʊərɪŋli/
B2

Một cách quyến rũ hoặc lôi cuốn

The silk shirt draped alluringly across his broad shoulders.

angelic /ænˈdʒel.ɪk/
B2

Xinh đẹp, thuần khiết như thiên thần.

The little girl had an angelic face with big blue eyes and golden curls.

appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/
B2

sự trân trọng, đánh giá cao

The manager expressed his appreciation for our hard work.

approving /əˈpruː.vɪŋ/
B2

Thể hiện thái độ đồng tình hoặc hài lòng với người khác.

Her grandmother gave an approving nod when she saw the dinner table setup.