BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

affront /əˈfrʌnt/
B2

Hành động sỉ nhục hoặc xúc phạm công khai dễ khơi mào xung đột gay gắt.

Ignoring the safety concerns of the site crew was viewed as an affront to workers.

aggravate /ˈæɡrəveɪt/
B2

làm trầm trọng thêm

Heavy rain will aggravate the existing flood conditions.

aggrieved /əˈɡriːvd/
B2

bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp hoặc chịu tổn hại

The aggrieved party filed a lawsuit claiming damages.

allegation /ˌæləˈɡeɪʃən/
B2

lời cáo buộc

She denied the allegation of stealing funds from the company.