BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ablaze /əˈbleɪz/
B1

bốc cháy dữ dội, nguy hiểm do hỏa hoạn

Firefighters rushed to the scene when the warehouse went completely ablaze.

air horn /ˈeə hɔːn/
B1

Còi hơi báo động gia đình dùng trong tình huống khẩn cấp.

Store an air horn in the storm shelter to signal for help if needed.

alarm bell /əˈlɑːm bel/
B1

chuông báo động

The smoke triggered the alarm bell in the hallway.

alarming /əˈlɑːmɪŋ/
B1

đáng báo động, khiến người ta lo lắng

The report shows an alarming increase in cyber attacks this year.