BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

advent calendar /ˈædvɛnt ˌkæləndər/
B1

Lịch Mùa Vọng dùng để đếm ngược đến Giáng Sinh, thường có các ô cửa nhỏ chứa kẹo hoặc món quà nhỏ.

The children take turns opening a door on the advent calendar every morning in December.

after-party /ˈæf.tɚˌpɑːr.t̬i/
B1

Tiệc hậu sự kiện

We left the reception early, but the younger guests headed to the after-party.

afterparty /ˈɑːf.təˌpɑː.ti/
B1

tiệc sau sự kiện chính

The wedding guests moved to a bar for the afterparty.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/
B1

ngày kỷ niệm hàng năm

They went out for dinner to celebrate their wedding anniversary.

anthem /ˈæn.θəm/
B1

bài hát tôn vinh, quốc ca hoặc bài ca chính thức

The rock band wrote a popular sports anthem.

applaud /əˈplɔːd/
B1

vỗ tay tán thưởng

The crowd began to applaud as the singer walked onstage.

applause /əˈplɔːz/
B1

Tràng pháo tay tán thưởng

The presentation ended with thunderous applause.

autograph /ˈɔː.tə.ɡrɑːf/
B1

chữ ký tặng của người nổi tiếng

Fans waited outside the cinema to ask for an autograph.