Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
accident /ˈæksɪdənt/
A2tai nạn
“The driver was taken to hospital after the road accident.”
across /əˈkrɔːs/
A2băng qua, qua phía bên kia
“They ran across the bridge.”
across from /əˈkrɔːs frəm/
A2ở phía đối diện
“The bus stop is across from the library.”
along /əˈlɔːŋ/
A2dọc theo
“We walked along the river.”
ambulance /ˈæm.bjə.ləns/
A2xe cấp cứu
“An ambulance arrived quickly after the emergency call.”
