Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
add /æd/
A2nói thêm
“He agreed, and added that he would help.”
advice /ədˈvaɪs/
A2Lời khuyên
“Can you give me a piece of advice?”
agree /əˈɡriː/
A2đồng ý, tán thành
“I agree with your proposal.”
agreement /əˈɡriːmənt/
A2Sự đồng thuận, tán thành
“We look for agreement with a falling tag.”
argue /ˈɑːrɡjuː/
A2Tranh cãi
“Let's not argue about small things.”
argument /ˈɑːɡjumənt/
A2cuộc tranh cãi
“They had a small argument about household chores yesterday.”
