Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
air conditioner /ˈer kənˈdɪʃənər/
A2máy điều hòa
“The air conditioner in my room is broken.”
air conditioning /ˈer kənˌdɪʃənɪŋ/
A2máy điều hòa nhiệt độ
“The air conditioning is making a strange noise.”
available /əˈveɪləbəl/
A2còn trống, có sẵn để sử dụng
“Do you have any single rooms available tonight?”
