BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

accident /ˈæksɪdənt/
A2

tai nạn

The driver was taken to hospital after the road accident.

active /ˈæktɪv/
A2

năng động, vận động nhiều

Riding a bike is a great way to stay active.

allergic /əˈlɜːrdʒɪk/
A2

bị dị ứng

My son is allergic to seafood, so please be careful.

ambulance /ˈæm.bjə.ləns/
A2

xe cấp cứu

An ambulance arrived quickly after the emergency call.

ankle /ˈæŋ.kəl/
A2

cổ chân

He twisted his ankle while playing football yesterday.

appearance /əˈpɪərəns/
A2

ngoại hình, vẻ bề ngoài

He takes great care of his appearance by exercising and dressing neatly.

appointment /əˈpɔɪntmənt/
A2

cuộc hẹn, lịch hẹn

I have an appointment at two o'clock.

avoid /əˈvɔɪd/
A2

tránh, né

He wants to avoid being seen.