Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
across /əˈkrɔːs/
A2băng qua, qua phía bên kia
“They ran across the bridge.”
across from /əˈkrɔːs frəm/
A2ở phía đối diện
“The bus stop is across from the library.”
along /əˈlɔːŋ/
A2dọc theo
“We walked along the river.”
area /ˈeriə/
A2khu vực hoặc vùng cụ thể
“This area is popular with families.”
