BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

across /əˈkrɔːs/
A2

băng qua, qua phía bên kia

They ran across the bridge.

across from /əˈkrɔːs frəm/
A2

ở phía đối diện

The bus stop is across from the library.

along /əˈlɔːŋ/
A2

dọc theo

We walked along the river.

area /ˈeriə/
A2

khu vực hoặc vùng cụ thể

This area is popular with families.