BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

abandoned /əˈbændənd/
A2

bị bỏ rơi

Volunteers found an abandoned kitten in the garden.

active /ˈæktɪv/
A2

năng động, vận động nhiều

Riding a bike is a great way to stay active.

afraid /əˈfreɪd/
A2

e rằng (dùng lịch sự)

I'm afraid we don't have enough budget.

allergic /əˈlɜːrdʒɪk/
A2

bị dị ứng

My son is allergic to seafood, so please be careful.

attractive /əˈtræk.tɪv/
A2

hấp dẫn, ưa nhìn

Her bright smile and warm personality make her very attractive.

available /əˈveɪləbəl/
A2

còn trống, có sẵn để sử dụng

Do you have any single rooms available tonight?