Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
apple /ˈæpl/
A1quả táo
“I ate an apple after lunch.”
ate /eɪt/
A1đã ăn (dạng quá khứ V2 của eat)
“She ate an apple this morning.”
