Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen3Nơi làm việc47Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống41Mua sắm5Nhà cửa15Sở thích9Học tập23Công nghệ43Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7
Thêm 36 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông18Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc37Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm47Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót7Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay3IELTS — People57IELTS — Environment35IELTS — Education60IELTS — Technology62TOEIC — Office51TOEIC — Travel1Họp hành13TOEIC — Finance56Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
acclimatize /əˈklaɪ.mə.taɪz/
C1thích nghi với điều kiện khí hậu hoặc độ cao mới trong tập luyện
“High-altitude runners must acclimatize for weeks before competing in the Andes.”
aquaplane /ˈæk.wə.pleɪn/
C1Bị trượt trên màng nước đọng khiến bánh xe của phương tiện mất hoàn toàn độ bám đường.
“The coach driver reduced speed during the storm to ensure the heavy passenger transport would not aquaplane.”
eddy /ˈedi/
C1Xoáy nước hoặc xoáy gió nghịch chiều với dòng chảy chính
“A turbulent wind eddy sheared branches off century-old oaks along the exposed ridge.”
