Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
63 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết63Làm quen9Nơi làm việc131Du lịch cơ bản40Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống189Mua sắm100Nhà cửa290Chào hỏi và đáp lời2Giới thiệu1Sở thích138Học tập153
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ253Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng182Giao thông121Xin lỗi3Khen ngợi9Cảm xúc174Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện28Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc14Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót18Sức khoẻ330Gia đình và bạn bè92Thiết bị văn phòng22Công tác4Sân bay chuyến bay37IELTS — People468IELTS — Environment448IELTS — Education293IELTS — Technology278TOEIC — Office149TOEIC — Travel31Họp hành25TOEIC — Finance319Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài53Tham quan45
vortex /ˈvɔːrteks/
C1cơn xoáy nước hoặc lốc xoáy khí hút vật thể vào tâm
“Debris was swiftly sucked into the spinning vortex created by the draining canal.”
westerly /ˈwes.təl.i/
C1Gió tây
“Prevailing westerlies moved storm systems eastward across the continent.”
zephyr /ˈzef.ɚ/
C1Làn gió thoảng nhẹ nhàng và ấm áp
“A refreshing coastal zephyr broke the oppressive summer heat across the hillside vineyards.”
