Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết9Làm quen20Nơi làm việc15Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống63Mua sắm43Nhà cửa47Chào hỏi và đáp lời3Giới thiệu2Sở thích29Học tập31
Thêm 31 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông22Điện thoại tin nhắn6Cảm xúc3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng58Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè32Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay5IELTS — People16IELTS — Environment7IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú12Ăn uống bên ngoài21Tham quan11
coat /koʊt/
A1áo khoác
“Let me take your coat.”
cold /kəʊld/
A1lạnh
“It feels cold at night.”
February /ˈfɛb.ruː.ɛr.i/
A1tháng Hai
“February has twenty-eight days.”
season /ˈsiːzn/
A1mùa trong năm
“Autumn is my absolute favorite season of the year.”
sky /skaɪ/
A1Bầu trời
“The sky is clear and blue.”
sun /sʌn/
A1Mặt trời
“The sun shines brightly.”
sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/
A1kính mát
“She wears sunglasses when she sits in the sun.”
sweater /ˈswetər/
A1Áo len.
“Wear a warm sweater today.”
umbrella /ʌmˈbrelə/
A1cây dù, cây ô
“Do not forget your umbrella on your way out.”
