Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
visibility /ˌvɪzəˈbɪləti/
B2tầm nhìn xa, độ hiển thị
“Fog reduced visibility to less than fifty meters.”
vortex /ˈvɔːrteks/
C1cơn xoáy nước hoặc lốc xoáy khí hút vật thể vào tâm
“Debris was swiftly sucked into the spinning vortex created by the draining canal.”
virga /ˈvɜːr.ɡə/
C2Mưa bay bốc hơi; vệt mưa hoặc tuyết rơi từ mây nhưng bốc hơi hết trước khi chạm đất.
“Wisps of virga dangled beneath the clouds without yielding a single drop to the parched earth.”
