BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tempest /ˈtem.pɪst/
C1

Cơn bão tố dữ dội kèm theo gió lớn

The raging winter tempest drove fishing vessels to seek sanctuary behind stone breakwaters.

thaw /θɔː/
C1

Sự tan băng

Spring thaw swelled regional river channels.

troposphere /ˈtrɒp.ə.sfɪər/
C1

Tầng đối lưu

Most weather activity occurs inside the troposphere.

tsunami /tsuːˈnɑːmi/
C1

Sóng thần

Undersea earthquakes triggered a massive coastal tsunami.

typhoon /taɪˈfuːn/
C1

Bão nhiệt đới (Tây Bắc Thái Bình Dương)

The category-four typhoon battered island infrastructure.