Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 28 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
tide /taɪd/
B2thủy triều lên xuống theo chu kỳ
“The incoming tide submerged the low-lying boardwalk along the harbor.”
tranquil /ˈtræŋkwɪl/
B2yên tĩnh, thanh bình
“The lake was completely tranquil at dawn.”
tremor /ˈtremər/
B2cơn run rẩy, co giật nhẹ
“Muscle tremors can indicate acute poisoning.”
turbulent /ˈtɜːbjələnt/
B2biến động mạnh hoặc hỗn loạn
“The airline survived a turbulent period of economic instability.”
