Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết6Làm quen6Nơi làm việc18Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống21Mua sắm9Nhà cửa21Sở thích12Học tập9Tạm biệt1Công nghệ16
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19Họp hành4TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
shine /ʃaɪn/
A2chiếu sáng, tỏa sáng
“The sun shone brightly all morning.”
spring /sprɪŋ/
A2Mùa xuân
“Flowers bloom in spring.”
sunburn /ˈsʌnbɜːrn/
B1làm cháy nắng
“The harsh midday sun sunburnt his shoulders.”
set in /set ɪn/
B2(thời tiết, hiện tượng tiêu cực) bắt đầu và kéo dài
“Panic set in when the market crashed.”
surge /sɜːdʒ/
B2Tràn tới dồn dập, cuộn trào về phía trước.
“Floodwaters surge through narrow street alleys after torrential rainfall.”
scud /ˈskʌd/
C2Lướt nhanh trên đường đi thẳng dưới sức đẩy của gió mạnh
“Dark vaporous masses scudded across the moonlit surface of the harbor.”
