Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết7Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống11Mua sắm9Nhà cửa6Sở thích1Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng3Giao thông2
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi9Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology12TOEIC — Office4TOEIC — Finance13Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan4
sunny /ˈsʌni/
A1nắng
“It is sunny today.”
scattered /ˈskætərd/
B1rải rác
“Expect scattered showers throughout the afternoon.”
sticky /ˈstɪki/
B1rít, ẩm ướt khó chịu do mồ hôi và độ ẩm
“The air feels sticky and heavy before a storm.”
seasonal /ˈsiː.zən.əl/
B2Theo mùa vụ, theo thời điểm trong năm
“Agricultural producers recruit seasonal laborers to harvest crops on time.”
severe /sɪˈvɪr/
B2nghiêm trọng, có mức độ nặng
“He has a severe reaction to shellfish.”
sweltering /ˈsweltərɪŋ/
B2Oi bức, nóng ngột ngạt
“We had to endure sweltering afternoons throughout late July.”
subtropical /ˌsʌbˈtrɒp.ɪ.kəl/
C1Cận nhiệt đới
“Subtropical storms formed off the southern coast.”
