Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản12Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa10Sở thích14Học tập12Tạm biệt1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 29 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4Cảm xúc23Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People12IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành4TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản15Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan10
scattered /ˈskætərd/
B1rải rác
“Expect scattered showers throughout the afternoon.”
smog /smɑːɡ/
B1khói sương ô nhiễm (hỗn hợp khói và sương mù)
“A thick layer of smog covered the city this morning.”
sticky /ˈstɪki/
B1rít, ẩm ướt khó chịu do mồ hôi và độ ẩm
“The air feels sticky and heavy before a storm.”
sunburn /ˈsʌnbɜːrn/
B1làm cháy nắng
“The harsh midday sun sunburnt his shoulders.”
