Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Nơi làm việc2Đồ ăn thức uống5Mua sắm8Nhà cửa12Sở thích4Học tập17Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Khen ngợi1Cảm xúc7
Thêm 19 chủ đề
Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè2IELTS — People43IELTS — Environment18IELTS — Education26IELTS — Technology8TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance7Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
pluviograph /ˈpluː.vi.ə.ɡræf/
C2Vũ lượng ký (máy tự ghi lượng mưa)
“The remote pluviograph captured accurate precipitation rates during the tropical landfall.”
psychrometer /saɪˈkrɑː.mə.tər/
C2Ẩm kế khô ướt
“The meteorologist swung the sling psychrometer to assess relative ambient humidity levels.”
pyrocumulonimbus /ˌpaɪ.roʊ.kjuː.mjə.loʊˈnɪm.bəs/
C2Mây tích mưa do lửa (mây bão hình thành từ cháy rừng bùng phát)
“Massive bushfires generated a dangerous pyrocumulonimbus cloud capable of launching dry lightning.”
