Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc9
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
pluviograph /ˈpluː.vi.ə.ɡræf/
C2Vũ lượng ký (máy tự ghi lượng mưa)
“The remote pluviograph captured accurate precipitation rates during the tropical landfall.”
pluviometric /ˌpluː.vi.əˈmet.rɪk/
C2Thuộc đo lượng mưa
“Pluviometric data confirmed unprecedented rainfall accumulation throughout the river catchment.”
psychrometer /saɪˈkrɑː.mə.tər/
C2Ẩm kế khô ướt
“The meteorologist swung the sling psychrometer to assess relative ambient humidity levels.”
pyrocumulonimbus /ˌpaɪ.roʊ.kjuː.mjə.loʊˈnɪm.bəs/
C2Mây tích mưa do lửa (mây bão hình thành từ cháy rừng bùng phát)
“Massive bushfires generated a dangerous pyrocumulonimbus cloud capable of launching dry lightning.”
