Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa7Giới thiệu1Sở thích8Học tập14Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng11Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment22IELTS — Education16IELTS — Technology10TOEIC — Office6Họp hành5TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
particulate /pɑːrˈtɪkjələt/
C1chất hạt, bụi hạt siêu nhỏ lơ lửng trong không khí
“Breathing particulate matter over prolonged durations elevates the risk of heart disease.”
permafrost /ˈpɜːr.mə.frɑːst/
C1Tầng băng vĩnh cửu
“Thawing permafrost releases trapped methane gas.”
petrichor /ˈpet.rə.kɔːr/
C1Mùi đất ẩm đặc trưng sau khi cơn mưa rào trút xuống nền đất khô
“A pungent petrichor drifted across the parched orchard after the first autumn storm.”
prevailing wind /prɪˈveɪlɪŋ wɪnd/
C1hướng gió chủ đạo, luồng gió thổi thường xuyên nhất tại một vùng
“The architects oriented the windows toward the prevailing wind to optimize natural cooling.”
