Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Nơi làm việc9Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống14Mua sắm4Nhà cửa8Giới thiệu1Sở thích8Học tập18Công nghệ21Tiền bạc ngân hàng16Giao thông1
Thêm 27 chủ đề
Xin lỗi2Khen ngợi5Cảm xúc31Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm24Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót9Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People48IELTS — Environment34IELTS — Education24IELTS — Technology18TOEIC — Office8Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3Tham quan3
particulate /pɑːrˈtɪkjələt/
C1chất hạt, bụi hạt siêu nhỏ lơ lửng trong không khí
“Breathing particulate matter over prolonged durations elevates the risk of heart disease.”
permafrost /ˈpɜːr.mə.frɑːst/
C1Tầng băng vĩnh cửu
“Thawing permafrost releases trapped methane gas.”
petrichor /ˈpet.rə.kɔːr/
C1Mùi đất ẩm đặc trưng sau khi cơn mưa rào trút xuống nền đất khô
“A pungent petrichor drifted across the parched orchard after the first autumn storm.”
pitch-black /ˌpɪtʃ ˈblæk/
C1Tối đen như mực
“The basement was pitch-black after the power went out.”
prevailing wind /prɪˈveɪlɪŋ wɪnd/
C1hướng gió chủ đạo, luồng gió thổi thường xuyên nhất tại một vùng
“The architects oriented the windows toward the prevailing wind to optimize natural cooling.”
