Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ocean current /ˈəʊʃn ˈkʌrənt/
B2Dòng hải lưu dưới đại dương.
“Warmer ocean currents alter weather patterns across continents.”
ozone /ˈəʊzəʊn/
B2khí ô-dôn hoặc tầng ô-dôn che chắn tia cực tím
“Banning CFC chemicals helped repair the thinning ozone layer over the poles.”
