Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm2Nhà cửa6Sở thích5Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3
Thêm 21 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc5Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng6IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education8IELTS — Technology7TOEIC — Office4Họp hành1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Tham quan2
meadow /ˈmedəʊ/
B2đồng cỏ
“Wildflowers bloom brightly across the mountain meadow.”
meteorology /ˌmiːtiəˈrɒlədʒi/
B2Khí tượng học, khoa học nghiên cứu thời tiết.
“Modern meteorology relies heavily on satellite data.”
monsoon /mɒnˈsuːn/
B2gió mùa hoặc mùa mưa bão lớn ở vùng nhiệt đới
“The annual monsoon brings vital irrigation to paddy fields across the country.”
