Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa8Sở thích9Học tập11Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3
Thêm 27 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education9IELTS — Technology9TOEIC — Office7Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
meadow /ˈmedəʊ/
B2đồng cỏ
“Wildflowers bloom brightly across the mountain meadow.”
meteorology /ˌmiːtiəˈrɒlədʒi/
B2Khí tượng học, khoa học nghiên cứu thời tiết.
“Modern meteorology relies heavily on satellite data.”
moderate /ˈmɒdərət/
B2tiết chế, vừa phải
“Academic statements usually use moderate qualifiers.”
monsoon /mɒnˈsuːn/
B2gió mùa hoặc mùa mưa bão lớn ở vùng nhiệt đới
“The annual monsoon brings vital irrigation to paddy fields across the country.”
