Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm6Nhà cửa8Sở thích8Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc6Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People9IELTS — Environment8IELTS — Education10TOEIC — Office5Họp hành2TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản3Thành ngữ đời sống1Tham quan4
mild /maɪld/
B1nhẹ, không cay
“The sauce is mild and creamy.”
mist /mɪst/
B1màn sương mỏng
“A fine mist settled over the valley early in the morning, reducing visibility slightly.”
moisture /ˈmɔɪstʃər/
B1độ ẩm trong đất hoặc thực phẩm
“Seeds need sufficient moisture in the soil to sprout properly.”
mud /mʌd/
B1đất ướt nhão quánh lại do gặp nước
“Wild boars roll in thick river mud to cool their skin and deter flies.”
muddy /ˈmʌdi/
B1lầy lội, bùn lầy
“The forest trail became slippery and muddy after a week of rain.”
