Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa8Giới thiệu1Sở thích8Học tập15Công nghệ20
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
iceberg /ˈaɪsbɜːɡ/
B1tảng băng trôi
“The ship altered its course to avoid a massive floating iceberg.”
insolation /ɪn.soʊˈleɪ.ʃən/
C2Bức xạ mặt trời tới; lượng nhiệt và ánh sáng mặt trời chiếu tới một diện tích bề mặt Trái Đất.
“Equatorial regions receive consistent levels of high insolation throughout the year.”
isohel /ˈaɪ.soʊ.hel/
C2Đường đẳng nhật nối các điểm có cùng thời lượng nắng
“Climatologists mapped isohel contours to locate ideal zones for industrial solar farms.”
