Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
inhospitable /ˌɪn.hɒsˈpɪt.ə.bəl/
B2Khắc nghiệt, không hiếu khách
“The desert is an inhospitable environment for most plant species.”
inclement /ɪnˈklemənt/
C1Khắc nghiệt, giông bão (thời tiết)
“The mountain expedition had to be aborted due to suddenly inclement conditions and near-zero visibility.”
isobaric /ˌaɪ.səˈbær.ɪk/
C2Thuộc về hoặc giữ nguyên áp suất khí quyển
“Meteorologists plotted isobaric maps to identify upper-level wind vectors.”
isohyetal /ˌaɪ.soʊˈhaɪ.ə.təl/
C2Liên quan đến đường đẳng lượng mưa
“Isohyetal analysis revealed spatial shifts in annual monsoon rainfall boundaries.”
