Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
insolation /ɪn.soʊˈleɪ.ʃən/
C2Bức xạ mặt trời tới; lượng nhiệt và ánh sáng mặt trời chiếu tới một diện tích bề mặt Trái Đất.
“Equatorial regions receive consistent levels of high insolation throughout the year.”
isohel /ˈaɪ.soʊ.hel/
C2Đường đẳng nhật nối các điểm có cùng thời lượng nắng
“Climatologists mapped isohel contours to locate ideal zones for industrial solar farms.”
