Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc2Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm2Nhà cửa9Học tập3Công nghệ1Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc2
Thêm 19 chủ đề
Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education1IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
hail /heɪl/
B1mưa đá
“The sudden shower of hail dented car roofs and cracked several greenhouse panes.”
heatwave /ˈhiːtweɪv/
B1đợt nắng nóng gay gắt kéo dài
“Drink extra water during the summer heatwave.”
humidity /hjuːˈmɪdəti/
B1độ ẩm
“High humidity makes the heat feel unbearable.”
hurricane /ˈhʌrɪkən/
B1bão nhiệt đới dữ dội, bão lốc
“The hurricane ripped roofs off houses and knocked down power lines along the coast.”
