Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa12Sở thích3Học tập6Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 30 chủ đề
Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi3Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
hail /heɪl/
B1mưa đá
“The sudden shower of hail dented car roofs and cracked several greenhouse panes.”
heatwave /ˈhiːtweɪv/
B1đợt nắng nóng gay gắt kéo dài
“Drink extra water during the summer heatwave.”
humid /ˈhjuːmɪd/
B1ẩm ướt, nồm ẩm
“Hanoi is very humid during the spring.”
humidity /hjuːˈmɪdəti/
B1độ ẩm
“High humidity makes the heat feel unbearable.”
hurricane /ˈhʌrɪkən/
B1bão nhiệt đới dữ dội, bão lốc
“The hurricane ripped roofs off houses and knocked down power lines along the coast.”
