Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa7Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1Khen ngợi1
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc7Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
fall /fɔːl/
A1rơi, ngã (V2: fell, V3: fallen)
“Be careful not to fall.”
froze /froʊz/
A2Đã đóng băng (V2 của freeze)
“The lake froze completely last winter.”
flood /flʌd/
B1trận lũ lụt
“The flood submerged several low-lying villages after the rain.”
freeze /friːz/
B1động từ: đóng băng, làm đông
“Water freezes if the temperature drops below zero.”
forecast /ˈfɔːrkæst/
B2dự báo thời tiết
“The local forecast predicted rain for tonight.”
