Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm5Nhà cửa3Học tập2Công nghệ4Giao thông2Khen ngợi1Cảm xúc30
Thêm 17 chủ đề
Bày tỏ quan điểm8Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People47IELTS — Environment9IELTS — Education15IELTS — Technology14TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Tham quan1
dark /dɑːrk/
A1tối, tối tăm
“It gets dark very early in winter.”
dry /draɪ/
A1khô
“Put on dry socks.”
damp /dæmp/
B1có độ ẩm nhẹ, ẩm ướt
“Wild mushrooms flourish in the damp soil under fallen logs.”
drafty /ˈdræfti/
B1Gió lùa, lạnh do có gió
“This table near the door is a bit drafty.”
diurnal /daɪˈɜː.nəl/
C1Hoạt động vào ban ngày thay vì ban đêm
“Hawks are strictly diurnal hunters that rely on acute sunlight to spot prey.”
