Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
deluge /ˈdeljuːdʒ/
C1Trận đại hồng thủy; cơn mưa xối xả gây lụt lớn
“The tropical deluge overwhelmed drainage canals and submerged low-lying suburbs overnight.”
doldrums /ˈdoʊl.drəmz/
C1Vùng lặng gió quanh xích đạo với thời tiết ẩm ướt, oi bức thất thường
“Sailing vessels often languished without wind for weeks inside the humid equatorial doldrums.”
