Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
damp /dæmp/
B1có độ ẩm nhẹ, ẩm ướt
“Wild mushrooms flourish in the damp soil under fallen logs.”
drafty /ˈdræfti/
B1Gió lùa, lạnh do có gió
“This table near the door is a bit drafty.”
