Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Sở thích6Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6Giao thông6
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
damp /dæmp/
B1có độ ẩm nhẹ, ẩm ướt
“Wild mushrooms flourish in the damp soil under fallen logs.”
darkness /ˈdɑːrknəs/
B1bóng tối, sự tối tăm
“The power went out and left the room in complete darkness.”
drafty /ˈdræfti/
B1Gió lùa, lạnh do có gió
“This table near the door is a bit drafty.”
drift /drɪft/
B1Trôi dạt chậm rãi theo dòng nước hoặc không khí
“The small boat began to drift away from the harbor.”
drizzle /ˈdrɪzl/
B1mưa phùn hạt nhỏ
“A light drizzle started falling just after sunrise.”
