Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12Giao thông9
Thêm 25 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
chemosphere /ˈkem.ə.sfɪr/
C2Hóa quyển (tầng khí quyển diễn ra phản ứng hóa học)
“Photochemical oxidation of methane occurs primarily within the upper chemosphere.”
climatograph /klaɪˈmæt.ə.ɡræf/
C2Biểu đồ khí hậu (thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình)
“The textbook featured a climatograph illustrating the extreme dryness of hyper-arid deserts.”
conflagration /kənˌflæɡˈreɪ.ʃən/
C2đám cháy lớn
“The city’s oldest district was reduced to ashes by the conflagration.”
cyclogenesis /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
C2Quá trình hình thành hoặc tăng cường của xoáy thuận hay bão
“Rapid explosive cyclogenesis converted the mild trough into a destructive storm system.”
