Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Làm quen4Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống17Mua sắm5Nhà cửa16Sở thích15Học tập3Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 26 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm15Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng2IELTS — People26IELTS — Environment29IELTS — Education42IELTS — Technology18TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance18Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
chemosphere /ˈkem.ə.sfɪr/
C2Hóa quyển (tầng khí quyển diễn ra phản ứng hóa học)
“Photochemical oxidation of methane occurs primarily within the upper chemosphere.”
climatograph /klaɪˈmæt.ə.ɡræf/
C2Biểu đồ khí hậu (thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình)
“The textbook featured a climatograph illustrating the extreme dryness of hyper-arid deserts.”
conflagrate /kənˈflæɡ.reɪt/
C2bốc cháy, lan rộng như lửa
“A stray spark caused the dry brush to conflagrate rapidly.”
conflagration /kənˌflæɡˈreɪ.ʃən/
C2đám cháy lớn
“The city’s oldest district was reduced to ashes by the conflagration.”
cyclogenesis /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
C2Quá trình hình thành hoặc tăng cường của xoáy thuận hay bão
“Rapid explosive cyclogenesis converted the mild trough into a destructive storm system.”
