Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
climate-resilient /ˈklaɪmət rɪˈzɪliənt/
C1Có khả năng chống chịu khí hậu, chịu đựng được các cú sốc thời tiết cực đoan.
“Engineers constructed climate-resilient bridges designed for rising sea levels.”
climatological /ˌklaɪmətəˈlɒdʒɪkəl/
C1Thuộc khí hậu học; dựa trên các ghi chép và dữ liệu khí hậu long-term.
“Climatological models project shifting rainfall patterns across sub-Saharan regions over coming decades.”
cyclonic /saɪˈklɒnɪk/
C1Thuộc xoáy thuận; liên quan đến hệ thống áp thấp xoáy cuộn.
“Strong cyclonic winds pushed ocean tides inland, causing severe flooding along low-lying districts.”
