BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
climate-resilient /ˈklaɪmət rɪˈzɪliənt/
C1

Có khả năng chống chịu khí hậu, chịu đựng được các cú sốc thời tiết cực đoan.

Engineers constructed climate-resilient bridges designed for rising sea levels.

climatological /ˌklaɪmətəˈlɒdʒɪkəl/
C1

Thuộc khí hậu học; dựa trên các ghi chép và dữ liệu khí hậu long-term.

Climatological models project shifting rainfall patterns across sub-Saharan regions over coming decades.

cyclonic /saɪˈklɒnɪk/
C1

Thuộc xoáy thuận; liên quan đến hệ thống áp thấp xoáy cuộn.

Strong cyclonic winds pushed ocean tides inland, causing severe flooding along low-lying districts.